Anh - Việt

Bản dịch của từ Passcode trong tiếng Việt

passcode

Noun

passcode (Noun)

/pˈæskˌoʊd/
/pˈæskˌoʊd/
AI

Nghĩa 01 · Một chuỗi ký tự (chữ, số, hoặc ký tự đặc biệt) dùng làm mật mã để truy cập vào thiết bị, ứng dụng hoặc tài khoản — ví dụ để mở khóa điện thoại, đăng nhập vào máy tính hoặc tài khoản trực tuyến.

Một chuỗi ký tự (chữ, số, hoặc ký tự đặc biệt) dùng làm mật mã để truy cập vào thiết bị, ứng dụng hoặc tài khoản — ví dụ để mở khóa điện thoại, đăng nhập vào máy tính hoặc tài khoản trực tuyến.

A string of characters used as a password especially to gain access to a computer or smartphone.

Ví dụ
Tôi đã đặt một mã truy cập mạnh cho điện thoại của mình.I set a strong passcode for my phone to protect it.
Nhiều người không nhớ mã truy cập của họ cho tài khoản mạng xã hội.Many people do not remember their passcode for social media accounts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh