Bản dịch của từ Passionary trong tiếng Việt

Passionary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Passionary(Noun)

ˈpaʃn(ə)ri
ˈpaʃn(ə)ri
01

Một cuốn sách ghi lại những câu chuyện về nỗi đau thương của các thánh và tử đạo, dành để đọc trong ngày lễ của họ; gọi là sách tử đạo. Trong thời kỳ đầu, cũng đôi khi dùng để chỉ: một bản ghi chép bằng văn bản về cuộc đời của một vị thánh cụ thể.

This is a record of the sufferings of saints and martyrs, meant to be read on their feast days; a book about martyrs. It was also used occasionally in earlier times: a biography of a specific saint.

这是一部记录圣人和殉道者痛苦的书,用于他们的节日阅读,也被早期(偶尔)使用:一本关于某位圣人的传记。

Ví dụ