Bản dịch của từ Passphrase trong tiếng Việt

Passphrase

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Passphrase (Noun)

pˈæsfɹˌeɪs
pˈæsfɹˌeɪs
01

Một dãy từ (thường là nhiều từ) được dùng làm mật khẩu dài để truy cập vào hệ thống máy tính hoặc dịch vụ; tương tự như mật khẩu nhưng dễ nhớ hơn và thường an toàn hơn.

A string of words that must be used to gain access to a computer system or service.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh