Bản dịch của từ Pastiche trong tiếng Việt

Pastiche

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pastiche(Noun)

pæstˈiʃ
pæstˈiʃ
01

Một tác phẩm nghệ thuật (văn học, âm nhạc, hội họa, điện ảnh...) được sáng tác theo phong cách bắt chước hoặc pha trộn phong cách của một tác phẩm, một nghệ sĩ hoặc một thời kỳ khác. Thường mang tính tôn vinh, nhại lại hoặc tái hiện phong cách cũ.

An artistic work in a style that imitates that of another work artist or period.

模仿他人风格的艺术作品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pastiche(Verb)

pæstˈiʃ
pæstˈiʃ
01

Bắt chước phong cách của một nghệ sĩ hoặc một tác phẩm khác; sao chép kiểu trình bày, giọng điệu hoặc đặc điểm nghệ thuật của ai đó để tạo ra một tác phẩm có vẻ giống (thường mang tính bắt chước hoặc nhại).

Imitate the style of an artist or work.

模仿艺术家的风格或作品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ