Anh - Việt

Bản dịch của từ Pastor trong tiếng Việt

pastor

VerbNoun

pastor (Verb)

/pˈæstɚ/
/pˈæstəɹ/
AI

Nghĩa 01

Làm mục sư (phụ trách, chăm sóc và lãnh đạo một nhà thờ hoặc cộng đoàn tín hữu).

Be pastor of a church or congregation.

Ví dụ
Mục sư dẫn dắt buổi lễ Chúa Nhật tại nhà thờ địa phương.The pastor leads the Sunday service at the local church.
Cô ấy không muốn làm mục sư của một giáo đồng lớn ở thành phố.She doesn't want to pastor a large congregation in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pastor (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pastor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pastored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pastored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pastors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pastoring

pastor (Noun)

/pˈæstɚ/
/pˈæstəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người mục vụ, giáo sĩ hoặc mục sư chịu trách nhiệm quản lý và chăm sóc một hội thánh hoặc cộng đoàn tín hữu Kitô, đặc biệt trong những hội thánh không theo hệ thống giám mục.

A minister in charge of a Christian church or congregation especially in some nonepiscopal churches.

Ví dụ
Mục sư đã truyền đạt một bài giảng mạnh mẽ về sự tha thứ.The pastor delivered a powerful sermon on forgiveness.
Hội đồng giáo hữu tôn trọng sự hướng dẫn và lãnh đạo của mục sư.The congregation respects the pastor's guidance and leadership.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pastor (Noun)

SingularPlural

pastor

pastors

Kết hợp từ của pastor (Noun)

ADJECTIVE + pastorVERB + pastorpastor + VERB
Kết hợp từ của pastor
Collocation
Ví dụ

mục sư về hưu

retired pastor

Mục sư hưu đãi chia sẻ trí tuệ của mình với cộng đồng.

The retired pastor shared his wisdom with the community.

mục sư Tin Lành

Lutheran pastor

Mục sư Lutheran giúp cộng đồng trong những lúc cần.

The Lutheran pastor helps the community in times of need.

mục sư chính

senior pastor

Mục sư cao cấp dẫn dắt cộng đồng nhà thờ bằng sự khôn ngoan và lòng trắc ẩn.

The senior pastor leads the church community with wisdom and compassion.

Đức giảng

associate pastor

Mục sư phụ trách tổ chức sự kiện cộng đồng.

The associate pastor helps organize community events.

mục sư phương pháp

Methodist pastor

Mục sư Methodist đã tổ chức một sự kiện từ thiện cho cộng đồng địa phương.

The Methodist pastor organized a charity event for the local community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh