Bản dịch của từ Pastoral trespasser trong tiếng Việt

Pastoral trespasser

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pastoral trespasser(Noun)

pˈɑːstərəl trˈɛspəsɐ
ˈpæstɝəɫ ˈtrɛspəsɝ
01

Người nào xâm nhập trái phép vào đất đai hoặc tài sản dùng cho hoạt động chăn nuôi.

An individual illegally entering land or property used for farming activities.

有人擅自闯入用于养殖的土地或财产。

Ví dụ
02

Người vi phạm quyền của chủ đất ở các vùng nông thôn

Individuals infringing on the landowners' rights in rural areas

侵害乡村土地所有者权益的人

Ví dụ
03

Người tham gia vào nông nghiệp hoặc chăn nuôi gia súc

A person involved in farming or livestock raising.

一个从事农业种植或畜牧业的人。

Ví dụ