Bản dịch của từ Patch up trong tiếng Việt

Patch up

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patch up(Verb)

pˈætʃəp
pˈætʃəp
01

Sửa chữa hoặc làm cho lại nguyên vẹn; hàn gắn để đồ vật hoặc mối quan hệ trở nên tốt, hoàn chỉnh như trước.

To repair or make whole again.

修补或恢复

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Patch up(Phrase)

pˈætʃəp
pˈætʃəp
01

“Patch up” nghĩa là sửa chữa tạm thời hoặc vá lại cái gì đó để nó hoạt động trở lại hoặc không bị hỏng nữa.

To mend or fix something.

修补,修理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh