Anh - Việt

Bản dịch của từ Paunchiness trong tiếng Việt

paunchiness

Noun

paunchiness (Noun)

/pˈɔntʃinəs/
/pˈɔntʃinəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng có bụng to, bụng phệ; trạng thái bụng nhô ra rõ rệt do mỡ hoặc cơ bụng yếu.

The quality or state of being paunchy having a large and protruding belly.

Ví dụ
Sự phình bụng của anh ấy trở thành chủ đề trong buổi gặp gỡ xã hội tuần trước.His paunchiness became a topic during the social gathering last week.
Sự phình bụng của cô ấy không ảnh hưởng đến sự nổi tiếng của cô ấy trong bạn bè và gia đình.Her paunchiness did not affect her popularity among friends and family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh