Bản dịch của từ Payment challenge trong tiếng Việt

Payment challenge

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Payment challenge(Phrase)

pˈeɪmənt tʃˈæləndʒ
ˈpeɪmənt ˈtʃæɫɪndʒ
01

Một phản đối được đưa ra nhằm phản đối tính cần thiết hoặc điều khoản của khoản thanh toán

An objection is raised regarding the necessity or condition of a payment.

有人提出反对意见,认为某项付款是否必要或有条件值得商榷。

Ví dụ
02

Một tranh chấp hoặc khó khăn về khoản thanh toán

A dispute or difficulty related to a payment.

涉及支付款项的争议或困难。

Ví dụ
03

Một cuộc thi hoặc tranh chấp liên quan đến nghĩa vụ thanh toán

A dispute or issue related to the obligation to pay.

涉及支付责任的比赛或争议

Ví dụ