Bản dịch của từ Payment plan trong tiếng Việt

Payment plan

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Payment plan(Idiom)

01

Một kế hoạch có hệ thống để thực hiện các nghĩa vụ tài chính.

A structured plan to fulfill financial obligations

一个有条理的财务计划,用于履行各项财务责任。

Ví dụ
02

Một thỏa thuận cụ thể để thực hiện các khoản thanh toán theo thời gian

A specific arrangement to carry out payments over time.

一种分期付款的具体安排。

Ví dụ
03

Một chiến lược quản lý tài chính qua các khoản thanh toán định kỳ.

A financial management strategy based on scheduled payments.

一种通过定期付款来管理财务的策略

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh