Bản dịch của từ Peak periods trong tiếng Việt

Peak periods

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peak periods(Noun)

pˈiːk pˈiərɪˌɒdz
ˈpik ˈpɪriədz
01

Thời điểm mà một điều gì đó đạt đỉnh cao hoặc mức tối đa của nó

The time when something reaches its peak or maximum.

某事达到最高点或峰值的时期

Ví dụ
02

Thời kỳ hoạt động hoặc cầu cao điểm

The busiest moments or the times of highest demand

最繁忙或需求最高的时期

Ví dụ
03

Thời kỳ có nhu cầu cao nhất trong một bối cảnh cụ thể như kinh doanh hoặc tiêu thụ tiện ích

These are the peak times during a specific scenario, such as in business or electricity consumption.

在商业或用电等特定场景中,需求最旺盛的时段。

Ví dụ