Anh - Việt

Bản dịch của từ Pecunious trong tiếng Việt

pecunious

Adjective

pecunious (Adjective)

/pəkˈunjəs/
/pəkˈunjəs/
AI

Nghĩa 01

Chỉ người có nhiều tiền, giàu có; thường dùng trong văn viết mang tính cổ hoặc hài hước.

Well provided with money moneyed wealthy Now chiefly literary and humorous.

Ví dụ
Gia đình giàu có đã quyên góp 10.000 đô la cho ngân hàng thực phẩm địa phương.The pecunious family donated $10,000 to the local food bank.
Nhiều cá nhân giàu có tránh chia sẻ tài sản của họ với người khác.Many pecunious individuals avoid sharing their wealth with others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Miêu tả người ham tiền, keo kiệt, ích kỷ trong việc chi tiêu; tham lam tiền bạc.

Moneyloving avaricious miserly ungenerous.

Ví dụ
Nhiều cá nhân yêu tiền tránh việc quyên góp cho các nguyên nhân xã hội như giáo dục.Many pecunious individuals avoid donating to social causes like education.
Doanh nhân yêu tiền từ chối hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương trong cộng đồng.The pecunious businessman refused to support local charities in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh