Anh - Việt

Bản dịch của từ Pedals trong tiếng Việt

pedals

Noun

pedals (Noun)

/pˈɛdlz/
/pˈɛdlz/
AI

Nghĩa 01

Số nhiều của “pedal”: các bàn đạp (những miếng hoặc bộ phận mà người ta đạp bằng chân để vận hành hoặc điều khiển một thiết bị, như xe đạp, đàn piano, ôtô...).

plural of pedal.

Ví dụ
Nhiều xe đạp có ba bàn đạp để tương tác xã hội tốt hơn khi đi.Many bicycles have three pedals for better social interaction while riding.
Không phải tất cả xe đạp đều có bàn đạp, ảnh hưởng đến sự kiện đạp xe xã hội.Not all bikes come with pedals, affecting social cycling events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pedals (Noun)

SingularPlural

pedal

pedals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh