Anh - Việt

Bản dịch của từ Pedaller trong tiếng Việt

pedaller

Noun

pedaller (Noun)

/pədˈælɚ/
/pədˈælɚ/
AI

Nghĩa 01

Người đạp xe; người điều khiển xe đạp bằng cách dùng chân đạp bàn đạp.

One who pedals a cyclist bicycle rider.

Ví dụ
Người đạp xe đi qua Central Park mỗi sáng thứ Bảy.The pedaller rode through Central Park every Saturday morning.
Không có người đạp xe nào tham gia marathon thành phố năm ngoái.No pedaller participated in the city marathon last year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh