Anh - Việt

Bản dịch của từ Pedaler trong tiếng Việt

pedaler

NounVerb

pedaler (Noun)

/pˈɛdəlɚ/
/pˈɛdəlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người đi xe đạp; người đạp xe để di chuyển, tập thể dục hoặc đi chơi.

a person who rides a bicycle.

Ví dụ
Người đi xe đạp đã đạp xe qua thành phố, tận hưởng không khí trong lành.The pedaler rode through the city, enjoying the fresh air.
Nhiều người đi xe đạp không đội mũ bảo hiểm khi đạp xe trong công viên.Many pedalers do not wear helmets while cycling in parks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pedaler (Verb)

/pˈɛdəlɚ/
/pˈɛdəlɚ/
AI

Nghĩa 01

Làm động tác đạp xe; đi xe đạp (sử dụng chân đạp bàn đạp để điều khiển xe đạp).

to ride a bicycle.

Ví dụ
Nhiều người đã đạp xe trong lễ hội xe đạp của thành phố năm ngoái.Many people pedaled their bikes during the city’s bike festival last year.
Cô ấy đã không đạp xe đến nơi làm việc tuần này vì mưa.She did not pedal her bicycle to work this week due to rain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh