Anh - Việt

Bản dịch của từ Pedaled trong tiếng Việt

pedaled

Verb

pedaled (Verb)

/pˈɛdld/
/pˈɛdld/
AI

Nghĩa 01

đạp xe; chuyển động bàn đạp để làm cho xe đạp chạy (hành động dùng chân đẩy bàn đạp khi đi xe đạp).

to ride a bicycle by pushing the pedals.

Ví dụ
Cô ấy đạp xe đến trung tâm cộng đồng mỗi sáng thứ Bảy.She pedaled her bike to the community center every Saturday morning.
Anh ấy không đạp nhanh đủ để đến sự kiện đúng giờ.He didn't pedal fast enough to reach the event on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pedaled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pedal

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pedaled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pedaled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pedals

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pedaling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh