Bản dịch của từ Powering trong tiếng Việt

Powering

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Powering (Verb)

pˈaʊɚɪŋ
pˈaʊɚɪŋ
01

Cung cấp năng lượng (điện hoặc cơ năng) cho một thiết bị để thiết bị đó hoạt động

Supply a device with mechanical or electrical energy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Powering (Noun)

pˈaʊɚɪŋ
pˈaʊɚɪŋ
01

Lượng công suất cơ khí hoặc điện được cung cấp cho một máy móc hoặc thiết bị để nó hoạt động.

The amount of mechanical or electrical power supplied to a machine or device.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ