Bản dịch của từ Brake trong tiếng Việt
Brake

Brake (Noun)
Một loài dương xỉ lớn, thường sống ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới; lá (phiến lá) của chúng thường chia thành những dải dài, mảnh. Thường gọi chung là một loại ‘dương xỉ thô’ hay ‘dương xỉ rậm’.
A coarse fern of warm and tropical countries frequently having the fronds divided into long linear segments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loại xe ngựa mở, có bốn bánh, thường dùng để chở người; giống như xe ngựa mui trần bốn bánh.
An open horsedrawn carriage with four wheels.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một dụng cụ có răng cưa dùng để nghiền/đập sợi cây lanh hoặc cây gai (cần sa) để tách sợi giữa các lớp thực vật; thường dùng trong quá trình chế biến sợi vải từ lanh hoặc gai.
A toothed instrument used for crushing flax and hemp.
Brake (Verb)
Brake (Noun)
“Brakes” là dạng số nhiều của “brake”, chỉ các bộ phận trên xe hoặc máy dùng để làm chậm hoặc dừng chuyển động (phanh).
Plural of brake.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "brake" chỉ thiết bị hoặc cơ chế dùng để ngăn chặn hoặc làm chậm chuyển động của phương tiện. Trong tiếng Anh Mỹ, "brake" được sử dụng phổ biến chỉ các hệ thống phanh ô tô. Trong tiếng Anh Anh, từ này cũng mang nghĩa tương tự và thường được sử dụng trong ngữ cảnh giao thông. Dù ngữ nghĩa cơ bản không khác biệt, cách phát âm có thể thay đổi đôi chút giữa các phương ngữ, với tiếng Anh Anh có âm nhấn nhẹ hơn so với tiếng Anh Mỹ.
Họ từ
Từ "brake" chỉ thiết bị hoặc cơ chế dùng để ngăn chặn hoặc làm chậm chuyển động của phương tiện. Trong tiếng Anh Mỹ, "brake" được sử dụng phổ biến chỉ các hệ thống phanh ô tô. Trong tiếng Anh Anh, từ này cũng mang nghĩa tương tự và thường được sử dụng trong ngữ cảnh giao thông. Dù ngữ nghĩa cơ bản không khác biệt, cách phát âm có thể thay đổi đôi chút giữa các phương ngữ, với tiếng Anh Anh có âm nhấn nhẹ hơn so với tiếng Anh Mỹ.
