Anh - Việt

Bản dịch của từ Peddling trong tiếng Việt

peddling

Verb

peddling (Verb)

/pˈɛdəlɪŋ/
/pˈɛdlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cố gắng thuyết phục người khác chấp nhận những ý tưởng hoặc thông tin sai lệch, dối trá hoặc lừa bịp.

to try to get people to accept ideas that are false or dishonest.

Ví dụ
Nhiều chính trị gia đang truyền bá thông tin sai lệch trong chiến dịch bầu cử.Many politicians are peddling false information during the election campaign.
Tổ chức này không truyền bá những ý tưởng không trung thực về biến đổi khí hậu.The organization is not peddling dishonest ideas about climate change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của peddling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

peddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

peddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

peddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

peddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

peddling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh