Anh - Việt

Bản dịch của từ Penalize trong tiếng Việt

penalize

Verb

penalize (Verb)

/pˈɛnəlˌɑɪz/
/pˈinəlˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Đặt ai vào tình thế bất lợi, xử lý hoặc đối xử không công bằng khiến người đó thiệt thòi.

Đặt ai vào tình thế bất lợi, xử lý hoặc đối xử không công bằng khiến người đó thiệt thòi.

Put at an unfair disadvantage.

Ví dụ
Học sinh không nên bị phạt vì nền tảng kinh tế xã hội của họ.Students should not be penalized for their socio-economic background.
Phạt những người phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc trong môi trường xã hội.Penalize those who discriminate based on race in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Áp đặt hình phạt hoặc phạt ai đó vì vi phạm quy định, luật lệ hoặc lỗi sai.

Áp đặt hình phạt hoặc phạt ai đó vì vi phạm quy định, luật lệ hoặc lỗi sai.

Subject to a penalty or punishment.

Ví dụ
Học sinh gian lận trong kỳ thi sẽ bị phạt điểm thấp hơn.Students who cheat on exams should be penalized with lower grades.
Người sử dụng lao động ngược đãi công nhân của họ phải bị pháp luật trừng phạt.Employers who mistreat their workers should be penalized by the law.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của penalize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

penalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

penalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

penalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

penalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

penalizing

Kết hợp từ của penalize (Verb)

penalize + ADVERBpenalize + PREPOSITION
Kết hợp từ của penalize
Collocation
Ví dụ

phạt nặng

penalize heavily

Trường học trừng phạt nặng nề vì sao chép để duy trì tính minh bạch học thuật.

Schools penalize heavily for plagiarism to maintain academic integrity.

trừng phạt nghiêm trọng

penalize severely

Công ty bị trừng phạt nặng vì vi phạm chính sách truyền thông xã hội.

The company penalized severely for violating social media policies.

trừng phạt một cách không công bằng

penalize unfairly

Giáo viên đã trừng phạt không công bằng học sinh vì một lỗi nhỏ.

The teacher penalized unfairly the student for a minor mistake.

penalize (Verb)

/pˈinəlaɪzd/
/pˈinəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · Bị áp dụng một hình phạt hay chịu hậu quả (như phạt tiền, trừ điểm, hoặc bị trừng phạt) vì đã vi phạm hoặc mắc lỗi.

Bị áp dụng một hình phạt hay chịu hậu quả (như phạt tiền, trừ điểm, hoặc bị trừng phạt) vì đã vi phạm hoặc mắc lỗi.

To subject someone to a penalty for an offense or fault.

Ví dụ
Nhiều người vi phạm bị phạt vì ăn cắp trong cộng đồng của chúng tôi.Many offenders are penalized for stealing in our community.
Học sinh không bị phạt vì những lỗi nhỏ trong bài luận của họ.Students are not penalized for minor mistakes in their essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của penalize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

penalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

penalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

penalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

penalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

penalizing

Kết hợp từ của penalize (Verb)

PREPOSITIONpenalize + ADVERB
Kết hợp từ của penalize
Collocation
Ví dụ

phạt vì

penalize for

Giáo viên trong các lớp học cộng đồng không nên phạt học sinh vì các em đặt câu hỏi.

Teachers in community classes should not penalize students for asking questions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh