Anh - Việt

Bản dịch của từ Pensioning trong tiếng Việt

pensioning

Verb

pensioning (Verb)

/pˈɛnʃənɨŋ/
/pˈɛnʃənɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Cấp hoặc trao lương hưu cho ai đó; cho người nào đó được nghỉ hưu và nhận tiền trợ cấp hằng tháng (lương hưu).

Cấp hoặc trao lương hưu cho ai đó; cho người nào đó được nghỉ hưu và nhận tiền trợ cấp hằng tháng (lương hưu).

To grant or bestow a pension upon.

Ví dụ
Chính phủ sẽ cấp lương hưu cho các giáo viên nghỉ hưu từ năm tới.The government is pensioning retired teachers starting from next year.
Họ không cấp lương hưu cho những công nhân rời trước tuổi sáu mươi lăm.They are not pensioning workers who leave before age sixty-five.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pensioning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pension

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pensioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pensioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pensions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pensioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh