Bản dịch của từ Pension trong tiếng Việt

Pension

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pension(Noun)

pˈɛnʃn̩
pˈɛnʃn̩
01

Một kiểu nhà trọ nhỏ, giống khách sạn mini thường thấy ở Pháp và một số nước châu Âu, nơi khách có thể thuê phòng và thường có bữa sáng; thoải mái, giá thường phải chăng hơn khách sạn lớn.

A small hotel or boarding house in France and other European countries.

小旅馆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khoản tiền trợ cấp được nhà nước (hoặc tổ chức) trả định kỳ cho người đã đến hoặc trên tuổi nghỉ hưu chính thức, và đôi khi cho góa phụ/góa vợ hoặc người khuyết tật.

A regular payment made by the state to people of or above the official retirement age and to some widows and disabled people.

养老金是国家定期支付给达到退休年龄的人和一些寡妇及残疾人的款项。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pension (Noun)

SingularPlural

Pension

Pensions

Pension(Verb)

pˈɛnʃn̩
pˈɛnʃn̩
01

Sa thải/cho nghỉ việc ai đó (thường vì tuổi già hoặc sức khỏe kém) và chi trả lương hưu cho người ấy.

Dismiss someone from employment, typically because of age or ill health, and pay them a pension.

因年老或健康问题而解雇,并支付养老金。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Pension (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pension

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pensioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pensioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pensions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pensioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ