Bản dịch của từ Pent- trong tiếng Việt

Pent-

Prefix
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pent-(Prefix)

pˈɛnt
ˈpɛnt
01

Tiền tố nghĩa là năm như trong từ hình ngũ giác, một hình có năm cạnh.

A prefix meaning 'five', as in the word "pentagon"—a shape with five sides.

这里的前缀意味着数字“五”,就像在“正五边形”(pentagon)这个词中——指的是一种具有五个边的图形。

Ví dụ
02

Chỉ ra số năm trong các hợp chất hoá học như pentose, một loại đường có năm Carbon.

The number in chemical compounds like pentose indicates it has five carbon atoms.

表示五,是指化合物中的五,例如五碳糖(戊糖)等。

Ví dụ
03

Được sử dụng trong các thuật ngữ liên quan đến năm hoặc bao gồm năm phần hoặc đơn vị.

Used in terms related to the number of years or including five parts or units.

用于涉及年份或包含五个部分或单位的术语中。

Ví dụ