Bản dịch của từ Peony trong tiếng Việt

Peony

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peony(Noun)

pˈiəni
pˈiəni
01

Một loài cây thân thảo hoặc bụi cây thường mọc ở vùng ôn đới phía bắc, được trồng lâu đời vì có hoa to, đẹp và rực rỡ.

A herbaceous or shrubby plant of north temperate regions which has long been cultivated for its showy flowers.

芍药是一种多年生草本或灌木植物,盛开美丽的花朵。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh