Anh - Việt

Bản dịch của từ Percentile trong tiếng Việt

percentile

Noun

percentile (Noun)

/pɚsˈɛntˌɑɪl/
/pəɹsˈɛntɑɪl/
AI

Nghĩa 01

Mỗi một trong 100 nhóm bằng nhau mà một tổng thể có thể được chia thành dựa theo sự phân bố giá trị của một biến nhất định.

Each of the 100 equal groups into which a population can be divided according to the distribution of values of a particular variable.

Ví dụ
Cô ấy đạt điểm ở phần trăm cao nhất của lớp.She scored in the top percentile of the class.
Phần trăm thu nhập xác định đủ điều kiện hỗ trợ xã hội.The income percentile determines eligibility for social assistance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh