percentile
percentile (Noun)
Nghĩa 01
Mỗi một trong 100 nhóm bằng nhau mà một tổng thể có thể được chia thành dựa theo sự phân bố giá trị của một biến nhất định.
Each of the 100 equal groups into which a population can be divided according to the distribution of values of a particular variable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "percentile" chỉ đến một phần trăm của một tập hợp số liệu, thường được sử dụng trong thống kê để chỉ một giá trị phân chia một tập hợp thành một phần có tỉ lệ nhất định. Ví dụ, percentile thứ 50 (hoặc median) là giá trị giữa của dữ liệu. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt giữa Anh và Mỹ về viết lẫn phát âm của từ này, nhưng cách sử dụng có thể thay đổi tùy vào lĩnh vực như giáo dục hoặc nghiên cứu khoa học.