Bản dịch của từ Percentile trong tiếng Việt

Percentile

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Percentile(Noun)

pɚsˈɛntˌɑɪl
pəɹsˈɛntɑɪl
01

Mỗi một trong 100 nhóm bằng nhau mà một tập hợp dân số (hoặc dữ liệu) có thể được chia theo phân bố giá trị của một biến nhất định. Ví dụ: phần trăm thứ 90 (90th percentile) là giá trị sao cho 90% dữ liệu nằm dưới hoặc bằng giá trị đó.

Each of the 100 equal groups into which a population can be divided according to the distribution of values of a particular variable.

将总体按特定变量的值分成的100个相等组。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ