Anh - Việt

Bản dịch của từ Perceptual trong tiếng Việt

perceptual

Adjective

perceptual (Adjective)

/pɚsˈɛptʃəwl̩/
/pəɹsˈɛptʃul̩/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến khả năng nhận biết, diễn giải hoặc cảm nhận một sự vật/sự việc thông qua các giác quan (nhìn, nghe, chạm, nếm, ngửi).

Relating to the ability to interpret or become aware of something through the senses.

Ví dụ
Kỹ năng nhận thức của cô ấy giúp cô ấy hiểu rõ hơn về gợi ý xã hội.Her perceptual skills helped her understand social cues better.
Sự phát triển nhận thức của trẻ em quan trọng cho tương tác xã hội.Children's perceptual development is crucial for social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh