Bản dịch của từ Percoid trong tiếng Việt

Percoid

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Percoid(Adjective)

pɝˈkɔɪd
pɝˈkɔɪd
01

Thuộc về hoặc liên quan đến nhóm cá Percoidea (một siêu họ/các loài cá vược và họ hàng gần), tức là mang tính chất của các loài cá trong nhóm này.

Relating to or denoting the percoids.

与鲈形目相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Percoid(Noun)

pɝˈkɔɪd
pɝˈkɔɪd
01

Một loài cá thuộc nhóm lớn gồm các loài như cá rô (perch), cá bass, cá jack, cá giò (snapper), cá grunt, cá vược/đồng tầm (sea bream) và cá drum — nói chung là các loài cá xương sống biển hoặc nước ngọt trong họ Perciformes.

A fish of a large group that includes the perches, basses, jacks, snappers, grunts, sea breams, and drums.

一种大型鱼类,包括鲈鱼、鲈鱼、金枪鱼、红鱼、海鲷等。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ