Bản dịch của từ Performance target trong tiếng Việt
Performance target

Performance target (Noun)
Một mục tiêu hoặc tiêu chuẩn cụ thể cho hiệu suất.
A specific goal or standard of achievement for performance.
The performance target for the community project was set at 80 volunteers.
Mục tiêu hiệu suất cho dự án cộng đồng được đặt ở 80 tình nguyện viên.
The organization did not meet its performance target last year.
Tổ chức đã không đạt được mục tiêu hiệu suất năm ngoái.
What is the performance target for this year's social initiative?
Mục tiêu hiệu suất cho sáng kiến xã hội năm nay là gì?
The performance target for 2023 is to reduce homelessness by 20%.
Mục tiêu hiệu suất cho năm 2023 là giảm tình trạng vô gia cư 20%.
The city did not meet its performance target for reducing crime last year.
Thành phố đã không đạt được mục tiêu hiệu suất trong việc giảm tội phạm năm ngoái.
What is the performance target for improving public transportation in 2024?
Mục tiêu hiệu suất để cải thiện giao thông công cộng trong năm 2024 là gì?
Một chỉ số đo lường để đánh giá hiệu suất.
A measurable benchmark against which performance can be assessed.
The performance target for 2023 is to reduce poverty by 10%.
Mục tiêu hiệu suất cho năm 2023 là giảm nghèo 10%.
The government did not meet its performance target for education funding this year.
Chính phủ không đạt mục tiêu hiệu suất về ngân sách giáo dục năm nay.
What is the performance target for social services in 2024?
Mục tiêu hiệu suất cho dịch vụ xã hội năm 2024 là gì?