Bản dịch của từ Performance target trong tiếng Việt

Performance target

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Performance target(Noun)

pɚfˈɔɹməns tˈɑɹɡət
pɚfˈɔɹməns tˈɑɹɡət
01

Một mục tiêu hoặc tiêu chuẩn cụ thể cho hiệu suất.

A specific goal or standard of achievement for performance.

Ví dụ
02

Một mục tiêu được đặt để đạt được, thường trong một khoảng thời gian nhất định.

An objective set to be reached, typically within a certain timeframe.

Ví dụ
03

Một chỉ số đo lường để đánh giá hiệu suất.

A measurable benchmark against which performance can be assessed.

Ví dụ