Anh - Việt

Bản dịch của từ Perianth trong tiếng Việt

perianth

Noun

perianth (Noun)

/pˈɛɹiænɵ/
/pˈɛɹiænɵ/
AI

Nghĩa 01

Phần ngoài của hoa gồm các bộ phận như đài hoa (lá đài) và tràng hoa (cánh hoa). Nói cách khác, đó là tổng thể các lá bọc và cánh màu của hoa.

The outer part of a flower consisting of the calyx sepals and corolla petals.

Ví dụ
Phần hoa của hoa hồng rất rực rỡ và thu hút nhiều du khách.The perianth of the rose is vibrant and attracts many visitors.
Phần hoa không phải lúc nào cũng có màu sắc rực rỡ ở tất cả các loại hoa.The perianth does not always have bright colors in all flowers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh