Anh - Việt

Bản dịch của từ Persecute trong tiếng Việt

persecute

Verb

persecute (Verb)

/pˈɝsəkjut/
/pˈɝɹsəkjut/
AI

Nghĩa 01 · Hành động đối xử thù địch, ngược đãi hoặc gây hại cho người khác, thường vì lý do chủng tộc, tôn giáo, chính trị hoặc niềm tin cá nhân của họ.

Hành động đối xử thù địch, ngược đãi hoặc gây hại cho người khác, thường vì lý do chủng tộc, tôn giáo, chính trị hoặc niềm tin cá nhân của họ.

Subject someone to hostility and illtreatment especially because of their race or political or religious beliefs.

Ví dụ
Nhóm thiểu số bị hành hạ vì niềm tin của họ.The minority group was persecuted for their beliefs.
Cô ấy cảm thấy bị hành hạ ở nơi làm việc vì giới tính của mình.She felt persecuted at work due to her gender.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của persecute (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

persecute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

persecuted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

persecuted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

persecutes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

persecuting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh