Bản dịch của từ Persistent visual loss trong tiếng Việt
Persistent visual loss
Phrase

Persistent visual loss(Phrase)
pəsˈɪstənt vˈɪʒuːəl lˈɒs
pɝˈsɪstənt ˈvɪʒuəɫ ˈɫɔs
Ví dụ
02
Đề cập đến tình trạng suy giảm thị lực không thay đổi và duy trì ổn định theo thời gian.
Refers to visual impairment that does not fluctuate and remains over time
Ví dụ
03
Thường liên quan đến các bệnh về mắt cụ thể hoặc tình trạng thần kinh.
Often associated with specific eye diseases or neurological conditions
Ví dụ
