Bản dịch của từ Personal assistant trong tiếng Việt

Personal assistant

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Personal assistant(Noun)

pɝˈsɨnəl əsˈɪstənt
pɝˈsɨnəl əsˈɪstənt
01

Người được thuê để giúp làm những việc cá nhân trong gia đình hoặc các công việc hành chính, như quản lý lịch hẹn, trả lời điện thoại, sắp xếp giấy tờ, mua sắm hoặc chăm sóc nhà cửa.

A person employed to help in various personal household or administrative tasks.

Ví dụ

Personal assistant(Adjective)

pɝˈsɨnəl əsˈɪstənt
pɝˈsɨnəl əsˈɪstənt
01

Thuộc về hoặc liên quan đến một người cụ thể; dùng để chỉ cái gì đó mang tính cá nhân, dành riêng cho một cá nhân.

Belonging to or affecting a particular person.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh