Bản dịch của từ Personal identity trong tiếng Việt
Personal identity
Phrase

Personal identity(Phrase)
pˈɜːsənəl aɪdˈɛntɪti
ˈpɝsənəɫ ˌɪˈdɛntɪti
Ví dụ
02
Một trạng thái mà trong đó một người hiểu và nhận thức được bản thân mình là một cá nhân độc đáo.
A state of being in which a person understands and recognizes themselves as a unique individual
Ví dụ
03
Khái niệm về hình ảnh bản thân và sự tự nhận thức của một cá nhân bao gồm nhiều yếu tố như đặc điểm tính cách, giá trị và niềm tin.
The concept of an individuals selfimage and selfknowledge encompassing various factors such as personality traits values and beliefs
Ví dụ
