Bản dịch của từ Personal identity trong tiếng Việt
Personal identity

Personal identity(Phrase)
Những đặc điểm và trải nghiệm đặc trưng giúp phân biệt một người với người khác
Unique characteristics and experiences define a person as being different from others.
每个人的独特特质和经历塑造了他们与众不同的个性。
Một trạng thái mà trong đó một người nhận thức và công nhận bản thân là một cá thể riêng biệt
A state in which a person understands and perceives themselves as a unique individual.
一种状态,个体能够理解并认知到自己是一个独一无二的存在。
Khái niệm về hình ảnh bản thân và hiểu biết về chính mình của một người, bao gồm nhiều yếu tố như đặc điểm tính cách, giá trị và niềm tin.
The concept of self-image and self-awareness of an individual encompasses various factors such as personality traits, values, and beliefs.
个人的自我形象和自我认知包括性格特质、价值观和信念等多个方面。
