Anh - Việt
personify
Verb
personify (Verb)
/pɚsˈɑnəfˌɑɪ/
/pəɹsˈɑnəfˌɑɪ/
AI
Ví dụ
Nhân vật hoạt hình nhân cách hóa lòng tốt trong xã hội chúng ta.The cartoon character personifies kindness in our society.
Bức tranh nhân cách hóa sự đoàn kết giữa các cộng đồng đa dạng.The painting personifies unity among diverse communities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của personify (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | personify |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | personified |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | personified |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | personifies |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | personifying |