Anh - Việt

Bản dịch của từ Personify trong tiếng Việt

personify

Verb

personify (Verb)

/pɚsˈɑnəfˌɑɪ/
/pəɹsˈɑnəfˌɑɪ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả hoặc thể hiện một phẩm chất, khái niệm hay ý tưởng bằng hình ảnh con người; nói/khắc họa như thể đó là một người (để dễ hiểu hoặc sinh động).

Represent a quality or concept by a figure in human form.

Ví dụ
Nhân vật hoạt hình nhân cách hóa lòng tốt trong xã hội chúng ta.The cartoon character personifies kindness in our society.
Bức tranh nhân cách hóa sự đoàn kết giữa các cộng đồng đa dạng.The painting personifies unity among diverse communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của personify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

personify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

personified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

personified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

personifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

personifying

Video ngữ cảnh