Bản dịch của từ Pertain trong tiếng Việt

Pertain

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pertain(Verb)

pɚtˈein
pəɹtˈein
01

Liên quan đến hoặc thích hợp với một vấn đề, chủ đề hoặc hoàn cảnh nào đó; có tính áp dụng cho trường hợp đó.

Be appropriate, related, or applicable to.

有关,适用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có hiệu lực, tồn tại hoặc áp dụng ở một nơi hoặc trong một thời điểm cụ thể; liên quan tới một hoàn cảnh, thời gian hoặc địa điểm nhất định.

Be in effect or existence in a specified place or at a specified time.

在特定地点或时间生效或存在

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Pertain (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pertain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pertained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pertained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pertains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pertaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ