Anh - Việt

Bản dịch của từ Pertinence trong tiếng Việt

pertinence

Noun

pertinence (Noun)

/pɝˈtɨnɨns/
/pɝˈtɨnɨns/
AI

Nghĩa 01

Tính liên quan; mức độ phù hợp hoặc có liên quan đến vấn đề, chủ đề hoặc hoàn cảnh đang xét.

the quality of being relevant or applicable.

Ví dụ
Tính liên quan của mạng xã hội trong các chiến dịch là không thể phủ nhận.The pertinence of social media in campaigns is undeniable for engagement.
Tính liên quan của chủ đề này không áp dụng cho các thế hệ lớn tuổi.The pertinence of this topic does not apply to older generations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh