Anh - Việt

Bản dịch của từ Pertinently trong tiếng Việt

pertinently

Adverb

pertinently (Adverb)

/pɝˈtɨnɨntli/
/pɝˈtɨnɨntli/
AI

Nghĩa 01

một cách liên quan, thích hợp hoặc phù hợp với vấn đề đang được nói đến; một cách đúng lúc và có liên quan

in a way that is relevant or applicable to a particular matter; appropriately.

Ví dụ
Cô ấy đã đề cập đến vấn đề một cách thích hợp trong cuộc họp.She addressed the issue pertinently during the meeting.
Nhận xét của anh ấy liên quan đến tình hình xã hội một cách thích hợp.His comments were pertinently related to the social situation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh