Bản dịch của từ Pestering trong tiếng Việt

Pestering

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pestering(Verb)

pˈɛstɚɪŋ
pˈɛstɚɪŋ
01

Làm phiền, quấy rầy ai đó một cách liên tục; gây khó chịu bằng những hành động hoặc lời nói lặp đi lặp lại.

To annoy or trouble someone in a repeated way.

不断烦扰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Pestering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pester

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pestered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pestered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pesters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pestering

Pestering(Adjective)

pˈɛstɚɪŋ
pˈɛstɚɪŋ
01

Gây phiền nhiễu, làm khó chịu hoặc quấy rầy người khác; liên tục vòi vĩnh, làm phiền đến mức gây rắc rối hoặc bực mình.

Annoying or causing trouble.

烦扰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ