Anh - Việt

Bản dịch của từ Phantasmagoria trong tiếng Việt

phantasmagoria

Noun

phantasmagoria (Noun)

/fæntæzməgˈɔɹiə/
/fæntæzməgˈoʊɹiə/
AI

Nghĩa 01 · Một chuỗi hình ảnh, có thể là thật hoặc tưởng tượng, liên tiếp như trong giấc mơ hoặc ảo giác; những hình ảnh thay đổi, kỳ ảo và hỗn độn giống cảnh trong mơ.

Một chuỗi hình ảnh, có thể là thật hoặc tưởng tượng, liên tiếp như trong giấc mơ hoặc ảo giác; những hình ảnh thay đổi, kỳ ảo và hỗn độn giống cảnh trong mơ.

A sequence of real or imaginary images like that seen in a dream.

Ví dụ
Lễ hội đã trình diễn một phantasmagoria của màu sắc và ánh sáng vào năm 2023.The festival displayed a phantasmagoria of colors and lights in 2023.
Phantasmagoria của các xu hướng mạng xã hội có thể làm nhiều người bối rối hôm nay.The phantasmagoria of social media trends can confuse many users today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh