Anh - Việt

Bản dịch của từ Phantasmagoric trong tiếng Việt

phantasmagoric

Adjective

phantasmagoric (Adjective)

/fæntæzməgˈɑɹɪk/
/fæntæzməgˈɑɹɪk/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả điều gì đó có vẻ kỳ ảo, lạ lùng hoặc lừa mắt như trong giấc mơ; hình ảnh tưởng tượng, huyễn hoặc và khó thật sự tin là có thật.

Mô tả điều gì đó có vẻ kỳ ảo, lạ lùng hoặc lừa mắt như trong giấc mơ; hình ảnh tưởng tượng, huyễn hoặc và khó thật sự tin là có thật.

having a fantastic or deceptive appearance as something in a dream or created by the imagination.

Ví dụ
Câu chuyện phantasmagoric của cô ấy đã thu hút khán giả trong bài thi IELTS nói.Her phantasmagoric story captivated the audience during the IELTS speaking test.
Đừng sử dụng ngôn ngữ phantasmagoric trong các bài viết IELTS của bạn; hãy rõ ràng và súc tích.Don't use phantasmagoric language in your IELTS writing tasks; be clear and concise.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh