Bản dịch của từ Pharmacogenomics trong tiếng Việt

Pharmacogenomics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pharmacogenomics (Noun)

01

Một nhánh của di truyền học liên quan đến việc xác định khả năng đáp ứng của một cá nhân đối với thuốc điều trị.

The branch of genetics concerned with determining the likely response of an individual to therapeutic drugs.

Ví dụ

Pharmacogenomics helps doctors prescribe better medications for patients like John.

Dược gen giúp bác sĩ kê đơn thuốc tốt hơn cho bệnh nhân như John.

Many people do not understand the importance of pharmacogenomics in healthcare.

Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của dược gen trong chăm sóc sức khỏe.

Is pharmacogenomics widely taught in medical schools across the United States?

Dược gen có được giảng dạy rộng rãi trong các trường y ở Hoa Kỳ không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Pharmacogenomics cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Pharmacogenomics

Không có idiom phù hợp