Anh - Việt

Bản dịch của từ Phenotypical trong tiếng Việt

phenotypical

Adjective

phenotypical (Adjective)

/fˌinətˈɪpɨkəl/
/fˌinətˈɪpɨkəl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc dựa trên những đặc điểm sinh học có thể quan sát được của một sinh vật, như hình dáng, màu sắc, kích thước hay các dấu hiệu bên ngoài khác.

Relating to or based on observable biological characteristics of an organism.

Ví dụ
Các đặc điểm hình thái của học sinh ảnh hưởng đến tương tác xã hội trong lớp.The phenotypical traits of students affect their social interactions in class.
Không phải tất cả các đặc điểm hình thái đều có thể thấy trong mọi tình huống xã hội.Not all phenotypical features are visible in every social situation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh