Bản dịch của từ Phenyl trong tiếng Việt

Phenyl

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phenyl(Noun)

fˈɛnl
fˈɛnl
01

Thuộc về hay chỉ gốc —C₆H₅ (gốc phenyl) tạo ra từ benzen bằng cách loại bỏ một nguyên tử hydro. Dùng để chỉ nhóm chức trong hóa hữu cơ.

Of or denoting the radical —C₆H₅ derived from benzene by removal of a hydrogen atom.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh