Anh - Việt

Bản dịch của từ Philanthropic trong tiếng Việt

philanthropic

Adjective

philanthropic (Adjective)

/fˌɪln̩ɵɹˈɑpɪk/
/fˌɪln̩ɵɹˈɑpɪk/
AI

Nghĩa 01

(miêu tả người hoặc tổ chức) có khuynh hướng làm điều tốt cho người khác, rộng lượng và hay giúp đỡ; hướng tới việc thúc đẩy phúc lợi, lợi ích cộng đồng.

(of a person or organization) seeking to promote the welfare of others; generous and benevolent.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng với những nỗ lực nhân đạo trong cộng đồng.She is known for her philanthropic efforts in the community.
Tổ chức nhân đạo đã quyên góp một số tiền lớn cho sự kiện từ thiện.The philanthropic organization donated a large sum to the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh