Anh - Việt

Bản dịch của từ Phlycten trong tiếng Việt

phlycten

Noun

phlycten (Noun)

/fˈɪlkətn/
/fˈɪlkətn/
AI

Nghĩa 01

Một bọng nước nhỏ (mụn nước) trên da hoặc mắt, trong chuyên ngành nhãn khoa thường gọi là một phlyctenule — tức là một bọng nhỏ hoặc mụn nước nông xuất hiện ở kết mạc hoặc giác mạc.

A blister or vesicle of the skin or eye specifically Ophthalmology a phlyctenule.

Ví dụ
Bác sĩ phát hiện một phlycten trên mắt của Sarah trong buổi khám.The doctor found a phlycten on Sarah's eye during the exam.
Nhiều người không hiểu phlycten là gì trong nhãn khoa.Many people do not understand what a phlycten is in ophthalmology.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh