Anh - Việt

Bản dịch của từ Blister trong tiếng Việt

blister

NounVerb

blister (Noun)

/blˈɪstɚ/
/blˈɪstəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một bóng nước nhỏ trên da chứa dịch (như huyết thanh), thường do ma sát, phỏng hoặc tổn thương nhẹ gây ra.

Một bóng nước nhỏ trên da chứa dịch (như huyết thanh), thường do ma sát, phỏng hoặc tổn thương nhẹ gây ra.

A small bubble on the skin filled with serum and caused by friction burning or other damage.

Ví dụ
Sau chuyến leo núi, Sarah đã phát triển một vết phồng đau trên gót chân.After the hike, Sarah developed a painful blister on her heel.
Vết phồng trên tay của John làm cho việc viết của anh khó khăn.The blister on John's hand made it hard for him to write.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người khó chịu, gây phiền toái hoặc làm người khác bực mình (từ lóng, dùng để chê người hay làm phiền).

Người khó chịu, gây phiền toái hoặc làm người khác bực mình (từ lóng, dùng để chê người hay làm phiền).

An annoying person.

Ví dụ
Cô ấy là một người phiền phức, luôn gây rắc rối trong nhóm.She's a blister, always causing trouble in the group.
Đối phó với người phiền phức ấy ở công việc làm mệt mỏi cho mọi người.Dealing with that blister at work is exhausting for everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của blister (Noun)

SingularPlural

blister

blisters

blister (Verb)

/blˈɪstɚ/
/blˈɪstəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Bị phồng rộp (da hoặc bề mặt khác) — tức là xuất hiện các túi nhỏ chứa dịch trên da hoặc vật liệu do bỏng, cọ xát, kích ứng hoặc tổn thương.

Bị phồng rộp (da hoặc bề mặt khác) — tức là xuất hiện các túi nhỏ chứa dịch trên da hoặc vật liệu do bỏng, cọ xát, kích ứng hoặc tổn thương.

Form blisters on the skin or other surface.

Ví dụ
Những đôi giày mới gây phồng rộp chân cô ấy trong cuộc thi nhảy.The new shoes blistered her feet during the dance competition.
Điều kiện thời tiết khắc nghiệt làm cho tay của công nhân phồng rộp.The harsh weather conditions caused the workers' hands to blister.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blister (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blister

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blistered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blistered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blisters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blistering

Kết hợp từ của blister (Verb)

blister + ADVERB
Kết hợp từ của blister
Collocation
Ví dụ

bỏng nặng

blister badly

Cô ấy bị phồng nước nặng sau chương trình từ thiện.

She got a blister badly after the charity walk.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh