Anh - Việt

Bản dịch của từ Phoneticist trong tiếng Việt

phoneticist

Noun

phoneticist (Noun)

/fənˈɛtəsəst/
/fənˈɛtəsəst/
AI

Nghĩa 01

Người chuyên nghiên cứu âm thanh, đặc biệt là âm thanh lời nói (ngôn ngữ) theo phương pháp khoa học; chuyên gia nghiên cứu âm vị học/âm thanh học giọng nói.

a person who specializes in the scientific study of sound especially speech.

Ví dụ
Tiến sĩ Smith là một nhà ngữ âm nổi tiếng nghiên cứu các mẫu phát biểu xã hội ở Mỹ.Dr. Smith is a famous phoneticist studying social speech patterns in America.
Nhiều nhà ngữ âm không tập trung vào ngôn ngữ viết trong nghiên cứu của họ.Many phoneticists do not focus on written language in their research.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh