Anh - Việt

Bản dịch của từ Photocopying trong tiếng Việt

photocopying

NounVerb

photocopying (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Bản sao của một văn bản hoặc tài liệu được tạo bằng máy photocopy (máy chụp hoặc in lại nội dung từ bản gốc).

Bản sao của một văn bản hoặc tài liệu được tạo bằng máy photocopy (máy chụp hoặc in lại nội dung từ bản gốc).

a copy of a document etc made using a machine that takes photographs or produces pictures of text.

Ví dụ
Việc photocopy giúp sinh viên chia sẻ tài liệu quan trọng cho dự án xã hội.Photocopying helps students share important documents for their social projects.
Việc photocopy không thay thế nhu cầu về tài liệu gốc trong các cuộc họp.Photocopying does not replace the need for original documents in meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

photocopying (Verb)

/fˈoʊtoʊkɑpiɪŋ/
/fˈoʊtoʊkɑpiɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · để tạo một bản sao của một tài liệu, v.v. sử dụng máy chụp ảnh hoặc tạo ra hình ảnh văn bản.

để tạo một bản sao của một tài liệu, v.v. sử dụng máy chụp ảnh hoặc tạo ra hình ảnh văn bản.

to make a copy of a document etc using a machine that takes photographs or produces pictures of text.

Ví dụ
Tôi đang photocopy ghi chú cuộc họp cộng đồng để mọi người đọc.I am photocopying the community meeting notes for everyone to read.
Cô ấy không photocopy tờ rơi cho sự kiện từ thiện tuần này.She is not photocopying the flyers for the charity event this week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của photocopying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

photocopy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

photocopied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

photocopied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

photocopies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

photocopying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh