Bản dịch của từ Photocopying trong tiếng Việt

Photocopying

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photocopying(Noun)

01

Bản sao của một tài liệu, v.v. được thực hiện bằng máy chụp ảnh hoặc tạo ra hình ảnh văn bản.

A copy of a document etc made using a machine that takes photographs or produces pictures of text.

Ví dụ

Photocopying(Verb)

fˈoʊtoʊkɑpiɪŋ
fˈoʊtoʊkɑpiɪŋ
01

Để tạo một bản sao của một tài liệu, v.v. sử dụng máy chụp ảnh hoặc tạo ra hình ảnh văn bản.

To make a copy of a document etc using a machine that takes photographs or produces pictures of text.

Ví dụ

Dạng động từ của Photocopying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Photocopy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Photocopied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Photocopied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Photocopies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Photocopying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ