Anh - Việt

Bản dịch của từ Photoplay trong tiếng Việt

photoplay

Noun

photoplay (Noun)

/fˈoʊtəpleɪ/
/fˈoʊtəpleɪ/
AI

Nghĩa 01

Một tác phẩm điện ảnh dựa trên vở kịch hoặc một câu chuyện, tức là phim trình bày lại kịch bản (một bộ phim/một vở phim).

A cinematic representation of a play drama etc a motion picture.

Ví dụ
Bản phim 'Hamlet' đã ra mắt ở New York vào năm 2022.The photoplay of 'Hamlet' premiered in New York in 2022.
Nhiều người không thích bản phim chuyển thể của 'Romeo và Juliet'.Many people did not enjoy the photoplay adaptation of 'Romeo and Juliet'.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh