Anh - Việt

Bản dịch của từ Phrased trong tiếng Việt

phrased

Verb

phrased (Verb)

/frˈeɪzd/
/ˈfreɪzd/
AI

Nghĩa 01 · diễn đạt

diễn đạt

put into words

Ví dụ
Tại diễn đàn IELTS, Maya diễn đạt rõ quan điểm về nhà ở xã hội.At the IELTS forum, Maya clearly phrased her view on social housing.
Bản khảo sát xã hội đã diễn đạt kém câu hỏi về sự cô đơn của giới trẻ.The social survey poorly phrased the question about youth loneliness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · diễn đạt một ý tưởng hoặc cảm xúc bằng lời

diễn đạt một ý tưởng hoặc cảm xúc bằng lời

express an idea or a feeling in words

Ví dụ
Maya đã diễn đạt rõ ràng mối quan tâm xã hội của mình trong kỳ thi nói IELTS.Maya phrased her social concern clearly during the IELTS speaking test.
Tom chưa bao giờ diễn đạt rõ những lo ngại xã hội của mình trong bài viết IELTS.Tom never phrased his social concerns clearly in IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · diễn đạt theo một cách cụ thể

diễn đạt theo một cách cụ thể

formulate in a particular way

Ví dụ
Mary đã diễn đạt tích cực quan điểm của mình về bình đẳng xã hội trong phần thi nói IELTS.Mary phrased her IELTS speaking opinion about social equality positively.
John đã không trình bày rõ ràng lập luận về mạng xã hội trong bài viết IELTS.John did not phrase his IELTS writing argument about social media clearly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh